siêu âm

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: siêu âm (Danh từ)

Thiết bị sử dụng sóng siêu âm (gọi tắt là siêu âm).

Ví dụ (2)
  • 1."Máy siêu âm được sử dụng để kiểm tra sức khỏe."
  • 2."Trong y học, thiết bị siêu âm giúp chẩn đoán nhiều loại bệnh."
2
Động từ

Nghĩa 2: siêu âm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Khám và chữa bệnh bằng thiết bị siêu âm.

Ví dụ (2)
  • 1."Siêu âm ổ bụng"
  • 2."Bác sĩ sẽ siêu âm tim để kiểm tra sức khỏe của bệnh nhân."
3
Tính từ

Nghĩa 3: siêu âm (Tính từ)

Có tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy bay phản lực siêu âm"
  • 2."Các phương tiện siêu âm mới đang được phát triển để cải thiện vận chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "siêu âm"

Lưu ý về động từ

"siêu âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"siêu âm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"siêu âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "siêu âm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "siêu âm"

siêu âm là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thiết bị sử dụng sóng siêu âm (gọi tắt là siêu âm). Ví dụ: "Máy siêu âm được sử dụng để kiểm tra sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này