serenata

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: serenata (Danh từ)

Bản nhạc tổ khúc, thường được viết cho dàn nhạc nhẹ, mang âm hưởng tươi vui và lãng mạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bản serenata mà họ chơi tối qua thật đẹp."
  • 2."Những giai điệu của serenata đã làm lòng người xao xuyến."

Lưu ý khi sử dụng "serenata"

Lưu ý về danh từ

"serenata" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "serenata"

serenata là danh từ trong tiếng Việt. Bản nhạc tổ khúc, thường được viết cho dàn nhạc nhẹ, mang âm hưởng tươi vui và lãng mạn. Ví dụ: "Bản serenata mà họ chơi tối qua thật đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này