sến

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sến (Danh từ)

Cây gỗ mọc ở rừng, có thân thẳng và lá dài. Gỗ của cây này có lõi nâu đỏ, thớ mịn, đặc tính nặng và bền, được coi là một trong bốn loại gỗ tốt nhất (bao gồm đinh, lim, sến, táu) dùng trong xây dựng.

Ví dụ (2)
  • 1."Sến thường được sử dụng để làm đồ nội thất cao cấp."
  • 2."Cây sến được trồng nhiều trong các khu rừng phòng hộ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sến (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Diễn tả âm nhạc hoặc giọng hát thể hiện tình cảm yếu đuối đến mức uỷ mị, sướt mướt một cách rẻ tiền.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhạc sến thường dễ dàng chạm đến tâm hồn của người nghe."
  • 2."Giọng ca rất sến, khiến khán giả cảm thấy nặng nề và không tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "sến"

Lưu ý về tính từ

"sến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sến"

sến là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây gỗ mọc ở rừng, có thân thẳng và lá dài. Gỗ của cây này có lõi nâu đỏ, thớ mịn, đặc tính nặng và bền, được coi là một trong bốn loại gỗ tốt nhất (bao gồm đinh, lim, sến, táu) dùng trong xây dựng. Ví dụ: "Sến thường được sử dụng để làm đồ nội thất cao cấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này