sen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sen (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ người hầu gái trong các gia đình tại thành phố thời xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Con sen đứa ở."
  • 2."Chị ấy làm sen cho nhà ông chủ từ nhỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sen (Danh từ)

Cách nói tắt của cu sen.

Ví dụ (1)
  • 1."Hôm nay, tôi thấy cu sen thật đẹp."
3
Danh từ

Nghĩa 3: sen (Danh từ)

Cây sống dưới nước, có lá to tròn, hoa màu hồng hoặc trắng, nhị màu vàng, có hương thơm nhẹ; hạt của cây này có thể ăn hoặc dùng làm thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mứt sen rất ngon."
  • 2.""Trong đầm gì đẹp bằng sen, Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng.""
  • 3."Hạt sen có thể nấu chè hoặc làm thuốc bổ."

Lưu ý khi sử dụng "sen"

Lưu ý về danh từ

"sen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sen" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sen"

sen là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ người hầu gái trong các gia đình tại thành phố thời xưa. Ví dụ: "Con sen đứa ở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này