sâu hoắm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sâu hoắm (Tính từ)

Sâu hõm, không thấy đáy, thường mang lại cảm giác rùng rợn hoặc sợ hãi.

Ví dụ (4)
  • 1."Vết thương sâu hoắm."
  • 2."Hố bom sâu hoắm."
  • 3."Giếng nước sâu hoắm khiến ai cũng e ngại."
  • 4."Cảnh vực sâu hoắm dưới chân núi khiến du khách cảm thấy lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "sâu hoắm"

Lưu ý về tính từ

"sâu hoắm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sâu hoắm"

sâu hoắm là tính từ trong tiếng Việt. Sâu hõm, không thấy đáy, thường mang lại cảm giác rùng rợn hoặc sợ hãi. Ví dụ: "Vết thương sâu hoắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này