sai phái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sai phái (Động từ)

Chỉ việc sai bảo hoặc phái cử ai đó để thực hiện một nhiệm vụ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sai phái quân lính đi điều tra."
  • 2."Ông ấy sai phái trợ lý chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp."
  • 3."Chúng tôi được sai phái đến hiện trường để hỗ trợ."

Lưu ý khi sử dụng "sai phái"

Lưu ý về động từ

"sai phái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sai phái"

sai phái là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc sai bảo hoặc phái cử ai đó để thực hiện một nhiệm vụ nào đó. Ví dụ: "Sai phái quân lính đi điều tra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này