rau dưa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rau dưa (Danh từ)

Món ăn chỉ gồm rau và dưa; thường dùng để diễn tả cảnh ăn uống rất đơn giản, đạm bạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa cơm rau dưa."
  • 2."Mỗi ngày, gia đình tôi chỉ có bữa ăn với rau dưa."
  • 3."Năm đó, chúng tôi chỉ có tiền mua rau dưa để ăn."

Lưu ý khi sử dụng "rau dưa"

Lưu ý về danh từ

"rau dưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rau dưa"

rau dưa là danh từ trong tiếng Việt. Món ăn chỉ gồm rau và dưa; thường dùng để diễn tả cảnh ăn uống rất đơn giản, đạm bạc. Ví dụ: "Bữa cơm rau dưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này