rách nát
Định nghĩa
Nghĩa 1: rách nát (Tính từ)
Từ mô tả trạng thái rách nhiều chỗ, gần như bị hỏng hoàn toàn.
- 1."Quần áo rách nát."
- 2."Đội cái nón mê đã rách nát."
- 3."Chiếc túi này quá rách nát, không thể sử dụng được nữa."
Lưu ý khi sử dụng "rách nát"
Lưu ý về tính từ
"rách nát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rách nát"
rách nát là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả trạng thái rách nhiều chỗ, gần như bị hỏng hoàn toàn. Ví dụ: "Quần áo rách nát."
Từ liên quan
rách bươm
Rách thành nhiều mảnh nhỏ, có vẻ tả tơi, nham nhở.
rách mướp
Bị rách lưa thưa như sợi xơ mướp.
rách như tổ đỉa
Mô tả tình trạng hỏng hóc, tả một vật bị rách nát, không còn nguyên vẹn.
rách rưới
Diễn tả tình trạng bị rách nát, tả tơi và có vẻ tồi tàn, thường do sự cũ kỹ.
rách tươm
Chỉ trạng thái bề mặt bị rách và mở ra, có thể nhìn thấy bên trong.
rách việc
(Khẩu ngữ) không đạt được kết quả gì, mà chỉ gây ra phiền phức và rắc rối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.