quyền sở hữu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quyền sở hữu (Danh từ)

Quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo vệ quyền sở hữu của công dân."
  • 2."Mọi người đều có quyền sở hữu tài sản hợp pháp."
  • 3."Luật pháp quy định rõ ràng về quyền sở hữu đất đai."

Lưu ý khi sử dụng "quyền sở hữu"

Lưu ý về danh từ

"quyền sở hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quyền sở hữu"

quyền sở hữu là danh từ trong tiếng Việt. Quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật. Ví dụ: "Bảo vệ quyền sở hữu của công dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này