quý tộc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quý tộc (Danh từ)

Người thuộc tầng lớp trên, được hưởng đặc quyền và lợi ích trong xã hội, như trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến hay các quốc gia quân chủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Có dòng dõi quý tộc."
  • 2."Tầng lớp quý tộc phong kiến."
  • 3."Những người quý tộc thường có cách sống xa hoa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quý tộc (Tính từ)

Có vẻ sang trọng, thể hiện phong cách của người thuộc tầng lớp cao trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Dáng vẻ quý tộc."
  • 2."Lối sống quý tộc."
  • 3."Chiếc xe hơi đắt tiền này có kiểu dáng rất quý tộc."

Lưu ý khi sử dụng "quý tộc"

Lưu ý về tính từ

"quý tộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quý tộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quý tộc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quý tộc"

quý tộc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người thuộc tầng lớp trên, được hưởng đặc quyền và lợi ích trong xã hội, như trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến hay các quốc gia quân chủ. Ví dụ: "Có dòng dõi quý tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này