picnic

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: picnic (Danh từ)

Một hoạt động thư giãn ngoài trời, thường liên quan đến việc mang theo thức ăn và đồ uống để thưởng thức cùng bạn bè hoặc gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này, chúng ta sẽ đi picnic ở công viên nhé!"
  • 2."Tôi thích đi picnic vào mùa hè, không khí rất dễ chịu."
  • 3."Gia đình tôi thường tổ chức picnic mỗi khi có dịp lễ."
2
Động từ

Nghĩa 2: picnic (Động từ)

Tham gia vào một hoạt động picnic.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta có thể picnic tại bãi biển vào thứ bảy này."
  • 2."Họ đang chuẩn bị để picnic cùng với bạn bè tại ghềnh đá."
  • 3."Mọi người đều vui vẻ khi picnic tại khu rừng gần nhà."

Lưu ý khi sử dụng "picnic"

Lưu ý về động từ

"picnic" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"picnic" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "picnic" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "picnic"

picnic là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một hoạt động thư giãn ngoài trời, thường liên quan đến việc mang theo thức ăn và đồ uống để thưởng thức cùng bạn bè hoặc gia đình. Ví dụ: "Cuối tuần này, chúng ta sẽ đi picnic ở công viên nhé!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này