phương thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phương thức (Danh từ)

Cách thức và phương pháp được sử dụng để tiến hành một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương thức canh tác lạc hậu."
  • 2."Chúng tôi cần tìm ra phương thức làm việc hiệu quả hơn."
  • 3."Phương thức giáo dục hiện đại đang dần thay thế các phương pháp truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "phương thức"

Lưu ý về danh từ

"phương thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phương thức"

phương thức là danh từ trong tiếng Việt. Cách thức và phương pháp được sử dụng để tiến hành một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Phương thức canh tác lạc hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này