phất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phất (Động từ)

Hành động đưa cao lên và làm cho vật chuyển động qua lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Phất cờ làm hiệu."
  • 2."Cờ đến tay ai người ấy phất (tng)"
  • 3."Phất tay ra hiệu để bắt đầu."
2
Động từ

Nghĩa 2: phất (Động từ)

(Khẩu ngữ) nhanh chóng phát tài, thường mang ý nghĩa không coi trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Phất lên nhờ giá đất tăng vọt."
  • 2."Năm nay anh ấy phất lên nhờ vào sự đầu tư thông minh."

Lưu ý khi sử dụng "phất"

Lưu ý về động từ

"phất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "phất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phất"

phất là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa cao lên và làm cho vật chuyển động qua lại. Ví dụ: "Phất cờ làm hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này