ồn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ồn (Tính từ)

Có tiếng động lớn, gây cản trở hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong giờ học, không được nói chuyện ồn ào."
  • 2."Người hàng xóm luôn bật nhạc ồn quá, tôi không thể tập trung."
  • 3."Trời mưa to kèm theo gió ồn làm tôi không ngủ được."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ồn (Danh từ)

Tiếng động lớn, thường mang lại cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đêm qua có một tiếng ồn lớn làm tôi giật mình."
  • 2."Những tiếng ồn từ công trường làm ảnh hưởng tới dân cư xung quanh."
  • 3."Cô ấy không thích sống gần nơi có nhiều tiếng ồn."

Lưu ý khi sử dụng "ồn"

Lưu ý về tính từ

"ồn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ồn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ồn"

ồn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tiếng động lớn, gây cản trở hoặc khó chịu. Ví dụ: "Trong giờ học, không được nói chuyện ồn ào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này