oát

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: oát (Danh từ)

Một loại đồ uống có vị ngọt, thường được chế biến từ nước trái cây hoặc soda, thường dùng để giải khát.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nóng quá, mình muốn uống một ly oát mát lạnh."
  • 2."Cửa hàng mới mở bán oát vị dâu tây rất ngon."
  • 3."Bọn trẻ thích uống oát mỗi khi đi chơi công viên."
2
Động từ

Nghĩa 2: oát (Động từ)

Hành động gây ra tiếng động lớn, thường là do va chạm hoặc sự cố.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó oát cái cửa làm mọi người trong phòng giật mình."
  • 2."Khi xe tải đụng vào cột điện, một tiếng oát vang lên."
  • 3."Bà ấy oát bàn làm rơi đồ đạc khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "oát"

Lưu ý về động từ

"oát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"oát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "oát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "oát"

oát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại đồ uống có vị ngọt, thường được chế biến từ nước trái cây hoặc soda, thường dùng để giải khát. Ví dụ: "Hôm nay trời nóng quá, mình muốn uống một ly oát mát lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này