oán giận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: oán giận (Động từ)

Cảm giác căm ghét và tức giận vì một điều gì đó bất công hoặc không hợp lý.

Ví dụ (4)
  • 1."Oán giận cảnh ngộ."
  • 2."Oán giận kẻ khủng bố bạo tàn."
  • 3."Tôi không còn oán giận số phận nữa."
  • 4."Nhiều người oán giận vì sự bất công trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "oán giận"

Lưu ý về động từ

"oán giận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "oán giận"

oán giận là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác căm ghét và tức giận vì một điều gì đó bất công hoặc không hợp lý. Ví dụ: "Oán giận cảnh ngộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này