Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Đột nhiên phát ra âm thanh lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Oà khóc nức nở."
  • 2."Cả bọn cười oà lên."
  • 3."Anh ấy oà lên một tiếng khi nghe tin vui."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như ùa.

Ví dụ (3)
  • 1."Ùa."
  • 2."Bọn trẻ oà ra sân chơi."
  • 3."Mọi người oà vào quán ăn sau giờ tan học."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"oà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "oà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

oà là động từ trong tiếng Việt. Đột nhiên phát ra âm thanh lớn. Ví dụ: "Oà khóc nức nở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này