ô trọc
Định nghĩa
Nghĩa 1: ô trọc (Tính từ)
(Văn chương) Chỉ sự xấu xa, bẩn thỉu hoặc đê tiện.
- 1."Miệng đời ô trọc."
- 2.""Đêm đêm lại hỏi trời già, Thân này ô trọc hay là thanh cao?""
- 3."Chẳng ai muốn bị cuốn vào những câu chuyện ô trọc."
Lưu ý khi sử dụng "ô trọc"
Lưu ý về tính từ
"ô trọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ô trọc"
ô trọc là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) Chỉ sự xấu xa, bẩn thỉu hoặc đê tiện. Ví dụ: "Miệng đời ô trọc."
Từ liên quan
ô nhiễm
Nhiễm bẩn đến mức có thể gây hại cho sức khỏe hoặc môi trường.
ô nhục
Từ miêu tả sự xấu xa, nhục nhã hoặc đáng xấu hổ.
ô rô
Cây nhỏ có lá cứng, dài, mép lượn sóng với các gai nhọn, thường phát triển ở các bãi nước lợ.
ô tô
Xe có bốn bánh, vận hành bằng động cơ, dùng để chở người hoặc hàng hóa trên đường bộ.
ô tô buýt
Ô tô lớn dùng để chở hành khách trên các tuyến đường nhất định, thường hoạt động trong thành phố.
ô tô ca
(Từ cũ) thuật ngữ chỉ xe khách, thường dùng để chở nhiều người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.