nói sảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nói sảng (Động từ)

Nói trong trạng thái mê sảng, thường do bệnh tật gây ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bệnh nói sảng liên tục suốt đêm."
  • 2."Sốt cao nên anh ấy đã nói sảng không ngừng."
  • 3."Bà nội lúc bệnh đã nói sảng về những chuyện thần thoại."

Lưu ý khi sử dụng "nói sảng"

Lưu ý về động từ

"nói sảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nói sảng"

nói sảng là động từ trong tiếng Việt. Nói trong trạng thái mê sảng, thường do bệnh tật gây ra. Ví dụ: "Người bệnh nói sảng liên tục suốt đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này