nhơ bẩn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhơ bẩn (Tính từ)
Bẩn thỉu, xấu xa đến mức gây sự ghê tởm.
- 1."Bộ mặt xấu xa, nhơ bẩn."
- 2."Hành động của anh ta thật nhơ bẩn."
- 3."Chị ấy không chấp nhận những lời nói nhơ bẩn trong cuộc sống."
Lưu ý khi sử dụng "nhơ bẩn"
Lưu ý về tính từ
"nhơ bẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhơ bẩn"
nhơ bẩn là tính từ trong tiếng Việt. Bẩn thỉu, xấu xa đến mức gây sự ghê tởm. Ví dụ: "Bộ mặt xấu xa, nhơ bẩn."
Từ liên quan
nhũng nhiễu
Hành động gây khó khăn, quấy rầy, hoặc đòi hỏi một cách không công bằng.
nhũng nhẵng
(Khẩu ngữ) Tình trạng hờn dỗi hoặc thể hiện hành động làm nũng.
nhơ
Có phẩm chất xấu xa, đáng chê trách.
nhơ nhuốc
Từ diễn tả những điều xấu xa, nhục nhã, đáng khinh.
nhơ nhớ
Gợi lại cảm xúc hoặc hình ảnh về ai đó hoặc điều gì đó từ quá khứ.
nhơi
(trâu, bò, v.v.) hành động nhai lại lần thứ hai để tiêu hóa thức ăn tốt hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.