nhập tịch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập tịch (Động từ)

Tham gia vào và trở thành công dân của một khu vực hoặc quốc gia khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm thủ tục nhập tịch."
  • 2."Đến nhập tịch làm dân xứ này."
  • 3."Anh ấy đã đăng ký nhập tịch sau nhiều năm sinh sống ở đây."

Lưu ý khi sử dụng "nhập tịch"

Lưu ý về động từ

"nhập tịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhập tịch"

nhập tịch là động từ trong tiếng Việt. Tham gia vào và trở thành công dân của một khu vực hoặc quốc gia khác. Ví dụ: "Làm thủ tục nhập tịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này