nhấm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhấm (Động từ)

Cắn nhẹ từng chút một.

Ví dụ (4)
  • 1."Ớt nhấm không thấy cay."
  • 2."Nhấm đầu bút chì."
  • 3."Quần áo bị gián nhấm."
  • 4."Em bé nhấm miếng bánh ngọt."

Lưu ý khi sử dụng "nhấm"

Lưu ý về động từ

"nhấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhấm"

nhấm là động từ trong tiếng Việt. Cắn nhẹ từng chút một. Ví dụ: "Ớt nhấm không thấy cay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này