người bị hại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: người bị hại (Danh từ)

Người chịu thiệt hại về thể chất, tài sản hoặc tinh thần do hành vi phạm tội gây ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Liên hệ với thân nhân người bị hại."
  • 2."Người bị hại cần được hỗ trợ pháp lý kịp thời."
  • 3."Chúng ta cần bảo vệ quyền lợi của người bị hại trong vụ án này."

Lưu ý khi sử dụng "người bị hại"

Lưu ý về danh từ

"người bị hại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "người bị hại"

người bị hại là danh từ trong tiếng Việt. Người chịu thiệt hại về thể chất, tài sản hoặc tinh thần do hành vi phạm tội gây ra. Ví dụ: "Liên hệ với thân nhân người bị hại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này