ngủ gà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngủ gà (Động từ)

Tình trạng ngủ không sâu, mắt khép hờ, thỉnh thoảng tỉnh lại, giống như gà khi ngủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt lơ mơ như ngủ gà."
  • 2."Sau buổi học dài, tôi đã ngủ gà trên ghế sofa."
  • 3."Chắc do mệt mỏi, nên anh ấy chỉ ngủ gà trong suốt chuyến đi."

Lưu ý khi sử dụng "ngủ gà"

Lưu ý về động từ

"ngủ gà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngủ gà"

ngủ gà là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng ngủ không sâu, mắt khép hờ, thỉnh thoảng tỉnh lại, giống như gà khi ngủ. Ví dụ: "Mắt lơ mơ như ngủ gà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này