ngủ gà
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngủ gà (Động từ)
Tình trạng ngủ không sâu, mắt khép hờ, thỉnh thoảng tỉnh lại, giống như gà khi ngủ.
- 1."Mắt lơ mơ như ngủ gà."
- 2."Sau buổi học dài, tôi đã ngủ gà trên ghế sofa."
- 3."Chắc do mệt mỏi, nên anh ấy chỉ ngủ gà trong suốt chuyến đi."
Lưu ý khi sử dụng "ngủ gà"
Lưu ý về động từ
"ngủ gà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngủ gà"
ngủ gà là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng ngủ không sâu, mắt khép hờ, thỉnh thoảng tỉnh lại, giống như gà khi ngủ. Ví dụ: "Mắt lơ mơ như ngủ gà."
Từ liên quan
ngụp
Hành động khiến toàn bộ cơ thể chìm dưới mặt nước trong một khoảng thời gian nhất định.
ngụp lặn
Ngoi lên và ngụp xuống dưới nước, thường dùng để chỉ hành động vui chơi hoặc thể hiện tình trạng khó khăn.
ngủ
Tiến hành hoạt động nằm nghỉ, thường để phục hồi sức khoẻ; cũng có nghĩa là chung sống với nhau về mặt thân xác.
ngủ gà ngủ gật
Hành động ngủ gà hoặc tỉnh tỉnh, không hoàn toàn sâu giấc, thường xảy ra khi người ta cảm thấy mệt mỏi hoặc buồn ngủ.
ngủ gật
Ngủ trong tư thế ngồi hoặc đứng, thường khiến đầu thỉnh thoảng gật xuống.
ngủ lang
(Khẩu ngữ) ngủ một cách không chính thức, ở nơi nào đó ngoài nhà riêng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.