ngọt ngào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngọt ngào (Tính từ)

Chỉ sự ngọt, tạo ra cảm giác dễ chịu, thoải mái.

Ví dụ (4)
  • 1."Tình yêu ngọt ngào."
  • 2."Sự cám dỗ ngọt ngào."
  • 3."Giọng ca ngọt ngào làm say lòng người nghe."
  • 4."Một ký ức ngọt ngào từ thuở ấu thơ."

Lưu ý khi sử dụng "ngọt ngào"

Lưu ý về tính từ

"ngọt ngào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngọt ngào"

ngọt ngào là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự ngọt, tạo ra cảm giác dễ chịu, thoải mái. Ví dụ: "Tình yêu ngọt ngào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này