ngọt bùi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngọt bùi (Tính từ)

Có vị ngon, ngọt và thơm; thường được dùng để ví von sự sung sướng, hạnh phúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy chia sẻ niềm vui ngọt bùi trong cuộc sống."
  • 2."Tình yêu mang lại những khoảnh khắc ngọt bùi và đáng nhớ."
  • 3.""Một thuyền, một bến, một dây, Ngọt bùi ta hưởng, đắng cay ta chịu cùng.""

Lưu ý khi sử dụng "ngọt bùi"

Lưu ý về tính từ

"ngọt bùi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngọt bùi"

ngọt bùi là tính từ trong tiếng Việt. Có vị ngon, ngọt và thơm; thường được dùng để ví von sự sung sướng, hạnh phúc. Ví dụ: "Chúng ta hãy chia sẻ niềm vui ngọt bùi trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này