ngốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngốt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) cảm giác thèm muốn mãnh liệt đối với điều gì đó đang nhìn thấy, đến mức không còn chú ý đến bất kỳ điều gì khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngốt của."
  • 2."Thấy tiền mà ngốt."
  • 3."Cô ấy ngốt khi nhìn thấy chiếc túi mới."
  • 4."Tôi cảm thấy ngốt khi thấy món ăn ngon."

Lưu ý khi sử dụng "ngốt"

Lưu ý về tính từ

"ngốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngốt"

ngốt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm giác thèm muốn mãnh liệt đối với điều gì đó đang nhìn thấy, đến mức không còn chú ý đến bất kỳ điều gì khác. Ví dụ: "Ngốt của."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này