nghèo khó
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghèo khó (Tính từ)
Từ chỉ tình trạng thiếu thốn, không đủ phương tiện sống hoặc tài sản.
- 1."Cảnh nhà nghèo khó."
- 2."Gia đình tôi đã trải qua thời kỳ nghèo khó trước khi khởi đầu sự nghiệp."
- 3."Nhiều trẻ em sống trong điều kiện nghèo khó cần được giúp đỡ."
Lưu ý khi sử dụng "nghèo khó"
Lưu ý về tính từ
"nghèo khó" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nghèo khó"
nghèo khó là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình trạng thiếu thốn, không đủ phương tiện sống hoặc tài sản. Ví dụ: "Cảnh nhà nghèo khó."
Từ liên quan
nghèn nghẹt
Hơi bị ngạt vì chặt quá, sít quá.
nghèo
Thiếu hụt những gì cần thiết về số lượng hoặc chất lượng.
nghèo hèn
Nghèo khó và ở trong vị trí xã hội thấp kém.
nghèo khổ
Từ chỉ tình trạng nghèo đến mức phải chịu khổ cực.
nghèo nàn
Thiếu thốn, không đầy đủ, không có sự phong phú để tạo nên nội dung có ý nghĩa.
nghèo rớt
Từ lóng diễn tả tình trạng cực kỳ nghèo khổ, gần như không còn gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.