nghệ sĩ nhân dân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghệ sĩ nhân dân (Danh từ)

Danh hiệu do Nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ có tài năng xuất sắc, đại diện cho một hoặc nhiều lĩnh vực nghệ thuật trên toàn quốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghệ sĩ nhân dân Nguyễn Văn A đã có nhiều cống hiến cho nền văn hóa nước nhà."
  • 2."Nhiều nghệ sĩ nhân dân đã góp phần bảo tồn và phát huy nghệ thuật truyền thống Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "nghệ sĩ nhân dân"

Lưu ý về danh từ

"nghệ sĩ nhân dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghệ sĩ nhân dân"

nghệ sĩ nhân dân là danh từ trong tiếng Việt. Danh hiệu do Nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ có tài năng xuất sắc, đại diện cho một hoặc nhiều lĩnh vực nghệ thuật trên toàn quốc. Ví dụ: "Nghệ sĩ nhân dân Nguyễn Văn A đã có nhiều cống hiến cho nền văn hóa nước nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này