nem rán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nem rán (Danh từ)

Một loại món ăn truyền thống Việt Nam được làm từ thịt, rau củ, và gia vị cuốn trong bánh tráng, sau đó chiên giòn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi và bạn đã cùng nhau làm nem rán rất ngon."
  • 2."Mẹ tôi thường làm nem rán vào các dịp lễ Tết."
  • 3."Nem rán ăn kèm với nước chấm thì thật tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "nem rán"

Lưu ý về danh từ

"nem rán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nem rán"

nem rán là danh từ trong tiếng Việt. Một loại món ăn truyền thống Việt Nam được làm từ thịt, rau củ, và gia vị cuốn trong bánh tráng, sau đó chiên giòn. Ví dụ: "Hôm qua, tôi và bạn đã cùng nhau làm nem rán rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này