mứt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mứt (Danh từ)

Món ăn được chế biến từ các loại củ, quả, v.v. ngâm và rim với đường.

Ví dụ (4)
  • 1."Mứt sen"
  • 2."Làm mứt từ dâu tây"
  • 3."Hộp mứt Tết đầy màu sắc"
  • 4."Mứt gừng rất hợp để ăn kèm trà."

Lưu ý khi sử dụng "mứt"

Lưu ý về danh từ

"mứt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mứt"

mứt là danh từ trong tiếng Việt. Món ăn được chế biến từ các loại củ, quả, v.v. ngâm và rim với đường. Ví dụ: "Mứt sen"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này