mướp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mướp (Danh từ)

Cây trồng có thân leo, hoa đơn tính màu vàng, quả dài, thường được sử dụng làm thực phẩm; khi già, quả sẽ khô và thành sợi.

Ví dụ (2)
  • 1."Bắc giàn cho mướp leo."
  • 2."Mướp là nguyên liệu phổ biến trong món canh gà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mướp (Tính từ)

Biểu thị sự rách nát đến mức trông lôi thôi, xơ xác.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo cánh mướp."
  • 2."Cái khẩu trang của anh ấy trông rất mướp."

Lưu ý khi sử dụng "mướp"

Lưu ý về tính từ

"mướp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mướp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mướp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mướp"

mướp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây trồng có thân leo, hoa đơn tính màu vàng, quả dài, thường được sử dụng làm thực phẩm; khi già, quả sẽ khô và thành sợi. Ví dụ: "Bắc giàn cho mướp leo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này