mừng húm
Định nghĩa
Nghĩa 1: mừng húm (Động từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái vui mừng, phấn khởi tương tự như mừng rơn.
- 1."mừng rơn"
- 2."Tôi mừng húm khi nghe tin tốt."
- 3."Cô ấy mừng húm vì được nhận học bổng."
Lưu ý khi sử dụng "mừng húm"
Lưu ý về động từ
"mừng húm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mừng húm"
mừng húm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Diễn tả trạng thái vui mừng, phấn khởi tương tự như mừng rơn. Ví dụ: "mừng rơn"
Từ liên quan
mừng
Bày tỏ cảm xúc vui mừng với người khác qua lời nói hoặc món quà.
mừng cuống
Mừng cuống chỉ trạng thái cảm xúc rất vui hoặc hạnh phúc đến mức không thể kiềm chế được.
mừng công
(tập thể) vui vẻ tổ chức liên hoan để chúc mừng những thành tích, thắng lợi đạt được.
mừng hụt
Mừng vì tưởng rằng một điều may mắn đã xảy ra, nhưng thực tế không phải vậy.
mừng quýnh
(Khẩu ngữ) Thể hiện sự vui mừng đến mức trở nên cuống cuồng.
mừng rơn
(Khẩu ngữ) cảm xúc vui vẻ đến mức trào dâng trong lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.