mong
Định nghĩa
Nghĩa 1: mong (Động từ)
Có hy vọng để đạt được điều tốt đẹp.
- 1."Phải học thật chăm mới mong thi đỗ."
- 2."Em mong rằng mùa hè này sẽ có nhiều chuyến đi thú vị."
- 3."Chúng tôi mong đợi sự trở lại của bạn để cùng nhau làm việc."
Lưu ý khi sử dụng "mong"
Lưu ý về động từ
"mong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mong"
mong là động từ trong tiếng Việt. Có hy vọng để đạt được điều tốt đẹp. Ví dụ: "Phải học thật chăm mới mong thi đỗ."
Từ liên quan
moi móc
Nói ra, trực tiếp hoặc gián tiếp, những chuyện riêng tư hoặc sai sót nhỏ nhặt của người khác với dụng ý không tốt.
mom
Phần đất nhô ra ở bờ sông, thường có hình dạng cụ thể.
mon men
Di chuyển tiến lại một cách dè dặt, cẩn thận từng bước một.
mong chờ
Từ dùng để diễn tả sự chờ đợi với hy vọng hoặc mong mỏi điều gì đến.
mong manh
Từ diễn tả điều gì đó không chắc chắn, rõ ràng.
mong muốn
Muốn và hy vọng có được hoặc đạt được điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.