mới

Tính từPhụ từKết từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mới (Tính từ)

Phù hợp với thời đại hiện tại, thể hiện xu thế tiến bộ.

Ví dụ (5)
  • 1."Tư duy mới"
  • 2."Cách làm việc mới"
  • 3."Con người mới"
  • 4."Xã hội mới"
  • 5."Công nghệ mới đang được phát triển."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: mới (Phụ từ)

Từ chỉ ra rằng sự việc, hiện tượng xảy ra muộn mà không sớm hơn một thời điểm nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Học đến tận sáng mới đi ngủ"
  • 2."Đến tháng sáu mới được nghỉ hè"
  • 3."Hẹn đến Tết mới về"
  • 4."Thứ Bảy mới có thời gian rảnh."
3
Kết từ

Nghĩa 3: mới (Kết từ)

Từ cho biết điều sắp được đề cập chỉ được thực hiện khi đã có điều kiện nói ở câu trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm xong bài tập mới nghỉ"
  • 2."Có bột mới gột nên hồ (tng)"
  • 3."Hoàn thành dự án này, chúng tôi mới tiến tới bước tiếp theo."
4
Trợ từ

Nghĩa 4: mới (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh mức độ ngạc nhiên, như vừa mới thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyển sách mới hay làm sao!"
  • 2."Trông cái mặt mới đẹp chứ!"
  • 3."Món ăn này mới ngon quá đi!"

Lưu ý khi sử dụng "mới"

Lưu ý về tính từ

"mới" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mới" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mới"

mới là tính từ, phụ từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. Phù hợp với thời đại hiện tại, thể hiện xu thế tiến bộ. Ví dụ: "Tư duy mới"

Từ ghép & cụm từ với "mới"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này