móc miếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: móc miếng (Động từ)

Hành động làm sạch miệng trẻ sơ sinh, thường theo phương pháp truyền thống trong việc đỡ đẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi trẻ sơ sinh vừa chào đời, các bà mụ thường thực hiện móc miếng để làm sạch miệng cho bé."
  • 2."Móc miếng là một phần quan trọng trong các nghi lễ truyền thống khi sinh con."

Lưu ý khi sử dụng "móc miếng"

Lưu ý về động từ

"móc miếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "móc miếng"

móc miếng là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm sạch miệng trẻ sơ sinh, thường theo phương pháp truyền thống trong việc đỡ đẻ. Ví dụ: "Khi trẻ sơ sinh vừa chào đời, các bà mụ thường thực hiện móc miếng để làm sạch miệng cho bé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này