mềm mại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mềm mại (Tính từ)

Có âm điệu uyển chuyển, nhẹ nhàng, dễ nghe.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng nói dịu dàng, mềm mại."
  • 2."Đọc với giọng mềm mại."
  • 3."Âm nhạc phát ra thật mềm mại và dễ chịu."
  • 4."Cách nói của cô ấy rất mềm mại và cuốn hút."

Lưu ý khi sử dụng "mềm mại"

Lưu ý về tính từ

"mềm mại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mềm mại"

mềm mại là tính từ trong tiếng Việt. Có âm điệu uyển chuyển, nhẹ nhàng, dễ nghe. Ví dụ: "Giọng nói dịu dàng, mềm mại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này