mạnh tay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mạnh tay (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dám thực hiện và làm một cách mạnh bạo những việc mà người khác thường do dự hoặc e ngại.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạnh tay trừng trị những hành vi vi phạm."
  • 2."Chi tiêu rất mạnh tay cho kỳ nghỉ này."
  • 3."Anh ấy mạnh tay đầu tư vào dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "mạnh tay"

Lưu ý về tính từ

"mạnh tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mạnh tay"

mạnh tay là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dám thực hiện và làm một cách mạnh bạo những việc mà người khác thường do dự hoặc e ngại. Ví dụ: "Mạnh tay trừng trị những hành vi vi phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này