mắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mắn (Tính từ)

Tính từ chỉ người dễ sinh con và có thể sinh nhiều lần trong khoảng thời gian ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắn đẻ."
  • 2."Cô ấy là một người phụ nữ mắn đẻ, sinh liên tục các em bé chỉ trong vài năm."
  • 3."Gia đình họ rất vui vì bà chủ nhà mắn đẻ."

Lưu ý khi sử dụng "mắn"

Lưu ý về tính từ

"mắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mắn"

mắn là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ người dễ sinh con và có thể sinh nhiều lần trong khoảng thời gian ngắn. Ví dụ: "Mắn đẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này