mâm bồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mâm bồng (Danh từ)

Mâm gỗ có chân cao, thắt eo ở giữa, thường được dùng để bày biện đồ cúng lễ hoặc trong các dịp đặc biệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình tôi thường bày mâm bồng trong các dịp lễ Tết."
  • 2."Mâm bồng được trang trí đẹp mắt với hoa quả và bánh trái."

Lưu ý khi sử dụng "mâm bồng"

Lưu ý về danh từ

"mâm bồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mâm bồng"

mâm bồng là danh từ trong tiếng Việt. Mâm gỗ có chân cao, thắt eo ở giữa, thường được dùng để bày biện đồ cúng lễ hoặc trong các dịp đặc biệt. Ví dụ: "Gia đình tôi thường bày mâm bồng trong các dịp lễ Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này