lủi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lủi (Động từ)

(Thông tục) Rời bỏ một nơi để chuyển sang nơi khác một cách nhanh chóng và kín đáo, thường là để trốn tránh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lủi vào nhà trong."
  • 2."Chỉ mắt trước mắt sau là lủi mất."
  • 3."Anh ta lủi qua ngõ hẻm để tránh người quen."

Lưu ý khi sử dụng "lủi"

Lưu ý về động từ

"lủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lủi"

lủi là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) Rời bỏ một nơi để chuyển sang nơi khác một cách nhanh chóng và kín đáo, thường là để trốn tránh. Ví dụ: "Lủi vào nhà trong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này