lôi đình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lôi đình (Danh từ)

Sấm và sét; thường được dùng để ví von cho một cơn giận dữ lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nổi trận lôi đình."
  • 2."Khi nghe tin xấu, ông ấy đã nổi trận lôi đình."
  • 3."Cô ấy không thể kiềm chế và đã nổi cơn lôi đình trước sự bất công."

Lưu ý khi sử dụng "lôi đình"

Lưu ý về danh từ

"lôi đình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lôi đình"

lôi đình là danh từ trong tiếng Việt. Sấm và sét; thường được dùng để ví von cho một cơn giận dữ lớn. Ví dụ: "Nổi trận lôi đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này