loi
Định nghĩa
Nghĩa 1: loi (Động từ)
(Phương ngữ) chỉ hành động làm cho đau đớn hoặc khó chịu.
- 1."Loi cho một cái đau điếng"
- 2."Cô ấy loi chân xuống đất khi bị bất ngờ."
- 3."Con chó loi vào chân tôi khi tôi bước qua."
Lưu ý khi sử dụng "loi"
Lưu ý về động từ
"loi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "loi"
loi là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động làm cho đau đớn hoặc khó chịu. Ví dụ: "Loi cho một cái đau điếng"
Từ liên quan
logic toán
Logic thuộc về toán học, hay còn gọi là logic toán học.
logic toán học
Logic hình thức áp dụng các phương pháp toán học để nghiên cứu các suy diễn và chứng minh trong toán học.
logo
Hình ảnh đặc trưng, biểu thị cho một công ty hoặc tổ chức.
loi choi
Hành động hoặc hoạt động vui chơi, giải trí nhằm thư giãn và tận hưởng.
loi ngoi
Hành động cố gắng nổi lên khỏi mặt nước bằng những cử động yếu ớt liên tiếp.
loi ngoi lóp ngóp
Bị ướt đầm đìa, ướt sũng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.