lên đạn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lên đạn (Động từ)

Hành động nạp đạn vào vũ khí để chuẩn bị cho việc bắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước khi ra ngoài, anh ấy đã lên đạn cho khẩu súng."
  • 2."Công việc của lính là luôn luôn phải lên đạn trước khi đi tuần."
  • 3."Mẹ bảo tôi không chơi đùa với đồ chơi có thể lên đạn được."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lên đạn (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình nạp đạn vào vũ khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc lên đạn rất quan trọng trong việc đảm bảo an toàn khi sử dụng súng."
  • 2."Bộ phim này có nhiều cảnh hành động, đặc biệt là việc lên đạn."
  • 3."Nếu không kịp thời lên đạn, có thể sẽ gặp nguy hiểm trong trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "lên đạn"

Lưu ý về động từ

"lên đạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lên đạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lên đạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lên đạn"

lên đạn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nạp đạn vào vũ khí để chuẩn bị cho việc bắn. Ví dụ: "Trước khi ra ngoài, anh ấy đã lên đạn cho khẩu súng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này