lê
Định nghĩa
Nghĩa 1: lê (Danh từ)
quả lê, một loại trái cây có hình dáng giống quả táo, thường có vị ngọt và mọng nước.
- 1."Mỗi sáng, tôi thường ăn một quả lê để có nhiều năng lượng."
- 2."Trong siêu thị có rất nhiều loại trái cây, nhưng tôi thích quả lê nhất."
- 3."Quả lê này rất ngon, bạn có muốn thử không?"
Nghĩa 2: lê (Động từ)
hành động đi lây lất, thất thểu, hoặc không có mục đích.
- 1."Hôm nay trời đẹp, tôi cùng bạn lê la quanh công viên."
- 2."Chúng ta có thể đi lê la một vòng quanh phố này không?"
- 3."Cô ấy thường lê lết khắp nơi để tìm việc làm mới."
Lưu ý khi sử dụng "lê"
Lưu ý về động từ
"lê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lê"
lê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. quả lê, một loại trái cây có hình dáng giống quả táo, thường có vị ngọt và mọng nước. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi thường ăn một quả lê để có nhiều năng lượng."
Từ liên quan
lép nhép
Từ mô phỏng âm thanh nhỏ, không đều, giống như tiếng chất lỏng dính ướt liên tục bám vào và tách ra khỏi bề mặt cứng.
lép vế
Chịu lép, bị lấn át hoặc chèn ép vì ở vào thế yếu.
lép xẹp
Ít gặp, giống như từ lép kẹp, chỉ trạng thái không phồng hay không đầy đặn.
lê dân
(Từ cũ) chỉ những người dân thường, thường mang ý nghĩa coi thường trong quan niệm xưa.
lê dương
(Thuật ngữ cũ) Lính đánh thuê là người nước ngoài tham gia vào quân đội viễn chinh Pháp.
lê la
Đi lang thang từ chỗ này sang chỗ khác, ngồi xuống chỗ nào cũng được mà không có mục đích rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.