Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

quả lê, một loại trái cây có hình dáng giống quả táo, thường có vị ngọt và mọng nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng, tôi thường ăn một quả lê để có nhiều năng lượng."
  • 2."Trong siêu thị có rất nhiều loại trái cây, nhưng tôi thích quả lê nhất."
  • 3."Quả lê này rất ngon, bạn có muốn thử không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

hành động đi lây lất, thất thểu, hoặc không có mục đích.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp, tôi cùng bạn lê la quanh công viên."
  • 2."Chúng ta có thể đi lê la một vòng quanh phố này không?"
  • 3."Cô ấy thường lê lết khắp nơi để tìm việc làm mới."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"lê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

lê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. quả lê, một loại trái cây có hình dáng giống quả táo, thường có vị ngọt và mọng nước. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi thường ăn một quả lê để có nhiều năng lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này