kim ngạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kim ngạch (Danh từ)

Quy định về giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với hàng hóa xuất nhập khẩu của một quốc gia hoặc khu vực trong một khoảng thời gian cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Kim ngạch xuất khẩu"
  • 2."Kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam đang có xu hướng tăng."
  • 3."Năm ngoái, kim ngạch thương mại giữa hai nước đạt kỷ lục."

Lưu ý khi sử dụng "kim ngạch"

Lưu ý về danh từ

"kim ngạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kim ngạch"

kim ngạch là danh từ trong tiếng Việt. Quy định về giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với hàng hóa xuất nhập khẩu của một quốc gia hoặc khu vực trong một khoảng thời gian cụ thể. Ví dụ: "Kim ngạch xuất khẩu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này