khôn nguôi

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khôn nguôi (Tính từ)

Không thể quên được một việc gì đó, luôn nhớ mãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi nghe tin buồn, tôi vẫn không khôn nguôi được."
  • 2."Mỗi lần nhìn lại tấm hình cũ, kỷ niệm cứ trở về khiến tôi khôn nguôi."
  • 3."Nỗi nhớ người bạn đã mất khiến tôi khôn nguôi suốt cả năm qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: khôn nguôi (Động từ)

Quay trở lại suy nghĩ hay cảm xúc về một điều đã xảy ra trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Dù cho đã lâu, tôi vẫn khôn nguôi về chuyện chúng ta đã trải qua."
  • 2."Hồi đó, chúng ta đã có những phút giây tuyệt vời mà tôi không thể khôn nguôi."
  • 3."Anh ấy luôn khôn nguôi về những chuyến đi mà mình đã từng đi cùng bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "khôn nguôi"

Lưu ý về động từ

"khôn nguôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khôn nguôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khôn nguôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khôn nguôi"

khôn nguôi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Không thể quên được một việc gì đó, luôn nhớ mãi. Ví dụ: "Sau khi nghe tin buồn, tôi vẫn không khôn nguôi được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này