khoả lấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoả lấp (Động từ)

Hành động che lấp hoặc giấu đi một điều gì đó bằng một sự việc khác để chuyển hướng sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoả lấp miệng hang."
  • 2."Dùng công việc để khoả lấp ưu phiền."
  • 3."Cô ấy thường khoả lấp cảm giác cô đơn bằng cách tham gia nhiều hoạt động xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "khoả lấp"

Lưu ý về động từ

"khoả lấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoả lấp"

khoả lấp là động từ trong tiếng Việt. Hành động che lấp hoặc giấu đi một điều gì đó bằng một sự việc khác để chuyển hướng sự chú ý. Ví dụ: "Khoả lấp miệng hang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này