khổ tâm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khổ tâm (Tính từ)

Đau lòng, cảm thấy day dứt và bất an trong lòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Khổ tâm vì để cha mẹ vất vả."
  • 2."Nỗi khổ tâm"
  • 3."Cô ấy luôn khổ tâm về quyết định của mình."
  • 4."Tôi cảm thấy khổ tâm khi phải rời xa bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "khổ tâm"

Lưu ý về tính từ

"khổ tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khổ tâm"

khổ tâm là tính từ trong tiếng Việt. Đau lòng, cảm thấy day dứt và bất an trong lòng. Ví dụ: "Khổ tâm vì để cha mẹ vất vả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này