khò khè
Định nghĩa
Nghĩa 1: khò khè (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh thở không đều, ngắt quãng, như có vật cản làm cho khí không thông suốt trong cổ họng.
- 1."Thở khò khè."
- 2."Cậu bé thỉnh thoảng thở khò khè vào ban đêm do bị cảm lạnh."
- 3."Ông già khò khè khi nói chuyện vì bị cảm cúm."
Lưu ý khi sử dụng "khò khè"
Lưu ý về tính từ
"khò khè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khò khè"
khò khè là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh thở không đều, ngắt quãng, như có vật cản làm cho khí không thông suốt trong cổ họng. Ví dụ: "Thở khò khè."
Từ liên quan
khít khịt
Rất khít, không còn chỗ hở, đúng vừa vặn.
khít rịt
Mô tả sự rất khít, không còn chỗ hở.
khíu
Hành động khâu, đính tạm hai mép vào nhau để nối liền chỗ bị rách.
khòm
(lưng) trong trạng thái cong xuống hoàn toàn.
khó
Đang trong tình trạng thiếu thốn, nghèo nàn.
khó chịu
Cảm giác hoặc tình trạng không thoải mái do phải chịu đựng điều gì đó không dễ chịu về thể chất hoặc tinh thần.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.